bướm ong

bướm ong

Vườn hoa đầy bướm ong bay lượn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ chung các loài bướm ong: Cụm từ này dùng để chỉ tập hợp các loài côn trùng như bướm ong, thường xuất hiện trong văn học cổ.
    • Ẩn dụ về những kẻ phong lưu, đa tình: Trong văn chương, "bướm ong" thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ những người (thường đàn ông) hay ve vãn, tán tỉnh, tính cách phóng túng trong tình cảm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Vườn hoa đầy bướm ong bay lượn. (Khu vườn đầy bướm ong bay lượn.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Chàng trai ấy nổi tiếng kẻ bướm ong. (Chàng trai ấy nổi tiếng người đa tình, hay ve vãn.)
    • Lời nói của hắn toàn lời bướm ong. (Lời nói của hắn toàn những lời tán tỉnh, ve vãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buông lời bướm ong": nói ra những lời tán tỉnh, ve vãn, ý trêu ghẹo.
    • Anh ta thích buông lời bướm ong với các gái. (Anh ta thích nói những lời tán tỉnh với các gái.)
  • "tính bướm ong": tính hay ve vãn, đa tình, không chung thủy.
    • Đừng tin anh ta, anh ta tính bướm ong lắm. (Đừng tin anh ta, anh ta tính hay ve vãn lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ong bướm: Cách nói đảo lại của "bướm ong", cùng nghĩa.
    • Văn cổ thường nhắc đến cảnh ong bướm vờn hoa. (Văn cổ thường nhắc đến cảnh ong bướm vờn quanh hoa.)
  • Bướm: Chỉ riêng loài bướm.
  • Ong: Chỉ riêng loài ong.
Từ đồng nghĩa
  • Đa tình: nhiều tình cảm lãng mạn với nhiều người.
  • Phong lưu / Phong tình: phong cách lịch lãm, thường gắn với chuyện tình cảm.
  • Trăng hoa: (Từ ) Chỉ thú vui chơi bời, tình ái phóng túng.
Thành ngữ liên quan
  • Ong bướm lượn vườn hoa: Thường dùng trong văn chương để von cảnh trai gái tán tỉnh, vui chơi.
  • Bướm lả ong lơi: Miêu tả dáng vẻ ve vãn, tán tỉnh một cách đầy ẩn ý.